USB 3G HSDPA 7,2Mbs
USB 3G HSDPA 7,2Mbs
800,000 VNĐ

Vừa trên đường đi công tác, vừa online chat với bạn bè, đọc báo, leech phim HD... với tốc độ nhanh hơn ADSL. Tại sao không?!

Xin với thiệu với mọi người 1 sản phẩm công nghệ mới, khai thác mạng 3G - hiện tại đã được 3 nhà phân phối điện thoại lớn nhất VN là Mobifone, Vinaphone và Viettel triển khai - USB sử dụng sim điện thoại kết nối internet qua giao thức 3G
3.5G HSPA Data Card

Chế độ bảo hành: 12 Tháng

Giá rẻ bất ngờ: 800.000 VND (Fixed)
Có Giá Tốt Cho Đại Lý Lấy Số Lượng Nhiều!!

Xin nói rõ là đây là hàng chính hãng của CimCom , chạy được trên nền 64bits đạt được tốc độ 7.2Mbps chứ không phải hàng trôi nổi trên thị trường khác để thông số là 7.2Mbps nhưng tốc độ thực tế chỉ 3.6Mbps.





THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính năng chính:

  • Chuyển vùng (Roaming) và kết nối toàn cầu
  • Hỗ trợ công nghệ HSDPA 2100MHz, Quad-band class12 GSM / EDGE 850/ 900/ 1800/1900MHz
  • Hỗ trợ download lên đến 7.2Mbps trên các mạng hỗ trợ HSDPA (3.5G) và UMTS, upload lên đến 384kbps
  • Hỗ trợ công nghệ EDGE(2.75G) lên đến 236.8Kbps
  • Hỗ trợ nhắn tin, nhận tin SMS qua phần mềm cài đặt trên máy tính
  • Hỗ trợ quản lý danh bạ trên SIM và trên máy tính
  • Phần mềm được nhúng sẵn trong thiết bị (window sẽ hiểu là ổ CD-Rom), không cần CD kèm theo.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Giao diện kết nối: USB 2.0
  • SIM card: SIM điện thoại di động giao diện 3.0V
  • Ăng ten: Bên trong
  • Kích thước: 83mmx27mmx12mm
  • Đèn LED báo hiệu trạng thái kết nối
  • Hệ điều hành hỗ trợ: Windows XP / 2000 / Vista / Windows 7 / MacOS
  • Hoạt động tốt trên nền 32bit và 64bit
**************************************************
Hiện nay trên thị trường có nhiều loại USB/Datacard 3G, vì vậy làm nhiều bạn nhầm lẫn và không phân biệt được , mình viết bài này, 1 phần nào đó phần loại cho các bạn đỡ nhầm lẫn nhé .

Đầu tiên , các bạn phải phân biệt KB và Kb :
Kb = Kilo bit KB = Kilo byte 1 byte = 8 bit như vậy 1KB= 8 Kb
Vì vậy khi nói tốc độ 7.2Mbps thì tương đương khoản 950KB/s

Rất nhiều người nhầm lẫn về điều này làm nhầm về tốc độ , nên các bạn lưu ý nhé . Trong máy tính , đa số mọi người đều tính KB , nhưng lúc tính tốc độ kết nối họ lại tính theo Kbs

Thường máy tính lúc download chỉ tính theo KB , còn trong viễn thông do tốc độ kết nối người ta thương dựa trên Kb , vì vậy khi kết nối các bạn thường thấy là 3.6Mbs và 7.2Mbs tương đương 450KB/s và 900KB/s.


Các gói cước và cách đăng ký dịch vụ 3G của 3 mạng Vinaphone, Mobifone, Viettel.

1-Vinaphone
Cước phí


Cách đăng kí sim thông thường :

1- Soạn GPRS ON gửi 888
2- Chọn gói sử dụng , ví dụ U1 thì Soạn U1 ON gởi 888

Các gói nên dùng: U1, U7, U30 (đây là các gói không giới hạn lưu lượng).

2- Mobifone

Cước phí


Cách đăng kí sim thông thường :

1- Soạn DK DATA TENGOICUOC gửi 999
2- Soạn Y gửi 999

Các gói nên dùng: SURF1, SURF7, SURF30 (đây là các gói không giới hạn lưu lượng).

3- Viettel

Cước phí


Cách đăng kí sim thông thường :

1- Soạn 3G ON gửi 161
2- Soạn TENGOICUOC gửi 191

Chú ý: từ 3/2/2010 VIETTEL giới hạn về lưu lượng tất cả các gói cước (khách hàng muốn không bị hạn chế về lưu lượng nên chọn Mobifone và Vinaphone)

INTERNET Mọi Lúc Mọi Nơi

Giỏ Hàng
Tìm Kiếm

Kinh Doanh:

Kỹ Thuật:



   Gọi Skype:
My status
0905.81 81 00
0905.49 19 79

*******************

Sản Phẩm Mới
15,000,000 VNĐ
NEW 100%
350,000 VNĐ
830,000 VNĐ
2 Thiết Bị
9,600,000 VNĐ
6,400,000 VNĐ
Tặng Đầu Đọc Thẻ
190,000 VNĐ
HOT
300,000 VNĐ
10,200,000 VNĐ
3,800,000 VNĐ
700,000 VNĐ
2 Thiết Bị
260,000 VNĐ
10,800,000 VNĐ
4,000,000 VNĐ
Tặng Đầu Đọc Thẻ
260,000 VNĐ
8,800,000 VNĐ
230,000 VNĐ
9,800,000 VNĐ
750,000 VNĐ
400,000 VNĐ
6,800,000 VNĐ
Tặng Đầu Đọc Thẻ
900,000 VNĐ
8,800,000 VNĐ
8,900,000 VNĐ
Sản Phẩm Bán Chạy
190,000 VNĐ
HOT
15,000,000 VNĐ
NEW 100%
120,000 VNĐ
HOT
260,000 VNĐ
340,000 VNĐ
9,700,000 VNĐ
8,900,000 VNĐ
8,800,000 VNĐ
350,000 VNĐ
3,800,000 VNĐ
150,000 VNĐ
350,000 VNĐ
490,000 VNĐ
6,700,000 VNĐ
NEW 100%
699,000 VNĐ
Có Rung
9,600,000 VNĐ
1,000,000 VNĐ
5,200,000 VNĐ
1,450,000 VNĐ
Kết Nối 2 Thiết Bị
830,000 VNĐ
2 Thiết Bị
700,000 VNĐ
2 Thiết Bị
8,800,000 VNĐ
10,200,000 VNĐ
230,000 VNĐ
300,000 VNĐ
400,000 VNĐ
320,000 VNĐ
8,500,000 VNĐ
900,000 VNĐ
9,800,000 VNĐ
10,800,000 VNĐ
350,000 VNĐ
500,000 VNĐ
750,000 VNĐ
950,000 VNĐ